Thép ống đúc – Sắt thép Khôi Vĩnh Tâm

Thép ống đúc

Thép ống đúc:

Xuất xứ:  Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, các nước thuộc khối EU….

Tiêu chuẩn:  ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, API5CT, ANSI, EN,….

Công dụng:  Thép ống đúc có khả năng chịu lực rất cao, bền với mọi thời tiết, môi trường nên được sử dụng rất rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí ….

Một điểm nổi bật nữa của thép ống đúc là kích thước rất đa dạng:  đường kính (OD) : 21 – 406, độ dầy: 2,5mm – 30 mm, dài : 6m – 12m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng quy cách sản phẩm thép ống đúc:

Đường kính Độ dày Chiều dài
(mm) (mm) (m)
34 3.0-3.5-4.0-4.5 6.0-12.0
42 3.0-3.5-4.0-4.5 6.0-12.0
48 3.0-3.5-4.0-4.5 6.0-12.0
51 3.0-3.5-4.0-4.5 6.0-12.0
60.3 3.0-3.5-4.0-4.5 6.0-12.0
73 4.0-5.0-5.5-6.0 6.0-12.0
76 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0 6.0-12.0
89 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
102 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
108 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
114.3 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
140 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
159 4.5-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
168 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
178 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0 6.0-12.0
194 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
203 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
219 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
273 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
325 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
email

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *