Thép tấm SKD11

Thép Khôi Vĩnh Tâm™ cung cấp Thép tấm SKD11, thép tấm SS400, thép tấm SS330, thép tấm A36, AH36, DH36, thép tấm AH32, DH32, EH32, thép tấm SKD61, thép tấm A709, ASTM A709 mẫu mã đa dạng, giá thành hợp lý…

Hàng nhập khẩu chính phẩm – giá rẻ – phân phối toàn quốc như khu vực miền trung tây nguyên: Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Kon Tum, Gia Lai, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên….

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: 
CÔNG TY TNHH KHÔI VĨNH TÂM

A  :  12 Huỳnh Bá Chánh, P. Hòa Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
:   0961116979 – 0236 3922889
E   :  khoivinhtam@gmail.com

 

Mô tả

THÉP TẤM SKD11

Thép Khôi Vĩnh Tâm™ cung cấp Thép tấm SKD11, thép tấm SS400, thép tấm SS330, thép tấm A36, AH36, DH36, thép tấm AH32, DH32, EH32, thép tấm SKD61, thép tấm A709, ASTM A709 mẫu mã đa dạng, giá thành hợp lý… tại các khu vực:

  1. Tại Đà Nẵng: Quận Ngũ Hành Sơn, quận Sơn Trà, quận Thanh Khê, quận Hải Châu, quận Cẩm Lệ, quận Liên Chiểu, Huyện Hòa Vang.
  2. Khu vực Miền BắcHà nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thanh Hóa, Thái Bình, Ninh Bình,…
  3. Khu Vực Miền Trung: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Nha Trang, Phú Yên, Nghệ An, Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình, Quảng Trị, Ninh Thuận, Bình Thuận…
  4. Khu Vực miền NamTP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Long An, Bến Tre, Tiền Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Bạc Liêu, An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp, Phú Quốc…

Xuất xứ:  Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,Malaysia…

Tiêu chuẩn: ASTM, GB, EN, JIS G4404, DIN 17350, GB / T1299-2000.

Mác Thép: SKD11, SKD11mod, SKD61, SKS93, SK5, SK3, SK2, SK7, SKS2, SKS3, SKD1, SKD12, SKD4, SKD6, SKT4…

Đặc điểm và tính chất của thép tấm SKD11:

– Độ cứng cao, chịu mài mòn tốt, đước sử dụng trong lĩnh vực chế tạo lưỡi dao cắt công nghiêp, búa công nghiệp…

– Khả năng chóng mài mòn và độ dẻo dai cao nên được ứng dụng trong chế tạo khuôn mẫu, đồng hồ đo bộ phận ăn mòn, công cụ sản xuất gỗ…

– Không bị biến dạng khi gia công, không bị rỉ sét và mốc cung như ăn mòn, nên thép tấm SKD11 còn được ứng dụng dùng trong lĩnh vực chế tạo bệ nâng, bồn chứa, và các chi tiết kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao…

Ứng dụng:

– Nhờ tính chất đặc thù của thép tấm SKD11 như khả năng chịu dập, khả năng chịu mài mòn, mà được ứng dụng để làm các loại khuôn dập nhựa cũng như kim loại. Điển hình như: khuôn dập vĩ thuốc, khuôn dập chữ, logo, huy hiệu

Ngoài ra thép tấm SKD11 còn được gia công để làm dao chấn tôn, dao băm gỗ, băm nhựa

Điều kiện xử lý nhiệt tiêu chuẩn:Thép tấm SKD11

 TÔI RAM
hiệt độ Môi trường tôi Độ cứng(HB) Nhiệt độ Môi trường tôi Nhiệt độ Môi trường tôi Độ cứng(HRC)
800~850 Làm nguội chậm <248 1000~1050 Ngoài không khí 150~200 Không khí nén >=58HRC
980~1030 Tôi trong dầu 500~580

Thành phần hóa học thép tấm SKD11:

Loại thép Thành phần hóa học SKD11
  HITACHI(YSS) DAIDO AISI GB  DIN JIS G4404  C Si Mn P           S Cr Mo V
  SLD  DC11  D2 Cr12MoV  2379 SKD11  1.40-1.60 <= 0.04 <=0.06 <=0.03 <=0.03 11.0-13.0 0.80-1.20 0.20-0.50
Mác thép SKD11 Forging Temperature Head Treatment ºC
ºC Annealing Temperature Hardening Temperature Quenching Medium Tempering Temperature
SKD11 1100 – 900 830 – 880 1000 – 1050 Air, Gas 150 – 200

Kích thước:

  • Độ dày 3mm – 120mm

  • Khổ rộng: 1200mm – 3000mm

  • Chiều dài: 3m – 6m- 12m

QUY CÁCH THÉP TẤM SKD11 THAM KHẢO

Chủng loại Độ dày (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm)

Khối lượng (kg/m2)

Ghi chú
Thép tấm SKD11 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7 Có thể gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm SKD11 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm SKD11 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm SKD11 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm SKD11 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm SKD11 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm SKD11 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm SKD11 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm SKD11 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm SKD11 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm SKD11 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm SKD11 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm SKD11 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm SKD11 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm SKD11 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm SKD11 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm SKD11 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm SKD11 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm SKD11 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm SKD11 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm SKD11 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm SKD11 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm SKD11 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm SKD11 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm SKD11 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm SKD11 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm SKD11 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm SKD11 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm SKD11 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm SKD11 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép tấm SKD11 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH KHÔI VĨNH TÂM

A  :  12 Huỳnh Bá Chánh, P. Hòa Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

:   0961116979 – 0236 3922889

E   :  khoivinhtam@gmail.com

:  khoivinhtam.com.vn

Thép tấm SKD11

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép tấm SKD11”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.