Xà gồ chữ C, Z

Xà gồ chữ C, Z

Thép Khôi Vĩnh Tâm™ chuyên cung cấp các loại tôn Xà gồ, tấm sàn deck ... phổ biến trên thị trường với giá thành tốt nhất. Với phương châm: Uy Tín – Hàng hóa chất lượng – Giá cạnh tranh – Giao hàng tiến độ – Giao hàng mọi nơi – Đa dạng sản phẩm. Đến với chúng tôi luôn đặt sự hài lòng của quý khách hàng là mục tiêu quan trọng hàng đầu.

LIÊN HỆ NGAY:
Công ty TNHH Khôi Vĩnh Tâm

A  :  12 Huỳnh Bá Chánh, P. Hòa Hải, Q. Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
:   0961116979 – 0236 3922889
E   :  khoivinhtam@gmail.com
:  khoivinhtam.com.vn

Mô tả

Xà gồ chữ C, Z

Trong xây dựng, thì xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà. Nó giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo, dầm thép,….

Những hình dạng của các loại xà gồ

Trong công nghiệp thép, thì hình dạng cấu trúc sẽ được thiết kế sao cho phù hợp với những mô tả trên tài liệu đính kèm và bản vẽ. thép hình tăng cứng thì thường tham chiếu như hình chữ U. chữ Z và các vật liệu phụ như xà gồ cũng như dầm tường thường sẽ có hình chữ C, U hoặc Z.
Quy cách xà gồ C

STT

Quy cách xà gồ

Độ dày (mm) – Trọng lượng (Kg/m)

 

DxBxC     độ dày

1.2

1.5

1.8

2.0

2.5

2.8

3.0

3.5

4.0

1

60 x 30 x12

1.356

1.696

2.035

2.261

2.826

3.165

3.391

3.956

4.522

2

75 x 45 x13

1.799

2.249

2.699

2.999

3.748

4.198

4.498

5.248

5.997

3

80 x40 x14

1.771

2.214

2.656

2.952

3.690

4.132

4.427

5.165

5.903

4

100 x 50 x 15

2.167

2.708

3.250

3.611

4.514

5.055

5.417

6.319

7.222

5

120 x 50 x 15

2.355

2.944

3.533

3.925

4.906

5.495

5.888

6.869

7.850

6

125 x 50 x 15

2.402

3.003

3.603

4.004

5.004

5.605

6.005

7.006

8.007

7

150 x 50 x 15

2.638

3.297

3.956

4.396

5.495

6.154

6.594

7.693

8.792

8

175 x 50 x 16

2.892

3.615

4.338

4.820

6.025

6.748

7.230

8.435

9.640

9

200 x 50 x 18

3.165

3.956

4.748

5.275

6.594

7.385

7.913

9.232

10.550

10

250 x 50 x 20

3.674

4.592

5.511

6.123

7.654

8.572

9.185

10.715

12.246

11

150 x 65 x 15

2.920

3.650

4.380

4.867

6.084

6.814

7.301

8.517

9.734

12

175 x 65 x 16

3.175

3.968

4.762

5.291

6.614

7.407

7.936

9.259

10.582

13

200 x 65 x 18

3.448

4.310

5.172

5.746

7.183

8.045

8.619

10.056

11.492

14

250 x 65 x 20

3.956

4.946

5.935

6.594

8.243

9.232

9.891

11.540

13.188

15

300 x 65 x 22

4.465

5.581

6.698

7.442

9.302

10.419

11.163

13.023

14.884

16

250 x 75 x 20

4.145

5.181

6.217

6.908

8.635

9.671

10.362

12.089

13.816

17

300 x 75 x 22

4.653

5.817

6.980

7.756

9.695

10.858

11.634

13.573

15.512

Quy cách xà gồ Z

LOAÒ
XAØ GOÀ

KÍCH THÖÔÙC
HÌNH HOÏC

TROÏNG
 TAÂM

DIEÄN
 TÍCH

TROÏNG
 LÖÔÏNG

H

E

F

L

t

x.

y.

S

P

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm2

Kg/m

Z150

150

62

68

18

1.8

2.42

73.5

540

4.24

2

2.52

73.5

600

4.71

2.3

2.67

73.5

690

5.42

2.5

2.78

73.5

750

5.89

3

3.03

73.5

900

7.07

Z200

200

62

68

20

1.8

2.20

98.3

630

4.95

2

2.30

98.3

700

5.50

2.3

2.46

98.3

805

6.32

2.5

2.56

98.3

875

6.87

3

2.81

98.3

1050

8.24

Z150

150

72

78

18

1.8

2.51

73.6

576

4.52

2

2.61

73.6

640

5.02

2.3

2.77

73.6

736

5.78

2.5

2.87

73.6

800

6.28

3

3.12

73.6

960

7.54

Z200

200

72

78

20

1.8

2.29

98.4

666

5.23

2

2.39

98.4

740

5.81

2.3

2.55

98.4

851

6.68

2.5

2.65

98.4

925

7.26

3

2.90

98.4

1110

8.71

Z250

250

72

78

20

1.8

2.13

123.2

756

5.93

2

2.23

123.2

840

6.59

2.3

2.38

123.2

966

7.58

2.5

2.48

123.2

1050

8.24

3

2.74

123.2

1260

9.89

Z300

300

72

78

20

1.8

2.00

148.1

846

6.64

2

2.10

148.1

940

7.38

2.3

2.25

148.1

1081

8.49

2.5

2.35

148.1

1175

9.22

3

2.60

148.1

1410

11.07

 

Xà gồ chữ C, Z

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xà gồ chữ C, Z”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *