Mô tả
Xà gồ chữ C & Z – Khung Nhà Xưởng Bền Vững | Khôi Vĩnh Tâm
📐 Xà gồ chữ C & Z – Cấu tạo & ứng dụng
Xà gồ chữ C & Z là gì?
Xà gồ chữ C & Z là loại thép kết cấu định hình — thường được cán nguội từ thép tấm hoặc thép cuộn — sử dụng làm xương khung cho mái, nhà xưởng, vách tôn, nhà thép tiền chế. Phần tiết diện của xà gồ dạng “C” (C-purlin) hoặc dạng “Z” (Z-purlin), mang lại độ bền, khả năng chịu lực và nhẹ hơn nhiều so với các giải pháp truyền thống khác.
Ưu điểm của xà gồ chữ C & Z
-
Trọng lượng nhẹ – chịu lực cao: Nhờ thép định hình gia cường, xà gồ C & Z dễ vận chuyển, thi công nhưng vẫn đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực mái, khung nhà xưởng.
-
Dễ thi công & tiết kiệm chi phí: Do tiết diện chuẩn, lắp ghép nhanh, ít hao hụt vật liệu — phù hợp cho nhà xưởng, kho hàng, mái tôn, vách tôn…
-
Linh hoạt thiết kế – phù hợp nhiều loại công trình: Xà gồ chữ C thích hợp cho mái, vách, công trình quy mô nhỏ – trung bình; chữ Z phù hợp cho nhà xưởng, kho, nhà thép tiền chế có nhịp dài cần vượt cầu lớn.
-
Độ bền & tuổi thọ cao: Khi sử dụng thép chất lượng, có xử lý bề mặt (mạ kẽm hoặc sơn chống rỉ), xà gồ có thể làm khung kết cấu bền vững lâu dài, phù hợp khí hậu Việt Nam.
So sánh C-purlin vs Z-purlin
| Tiêu chí / Ứng dụng | C-purlin | Z-purlin |
|---|---|---|
| Thiết kế tiết diện | Đối xứng, dạng “C” | Bất đối xứng, dạng “Z” |
| Phù hợp với | Khung mái, vách, nhà nhỏ tới trung bình | Nhà xưởng lớn, kho, công trình cần vượt nhịp dài |
| Khả năng lắp chồng / nối | Thường dùng đơn đoạn | Có thể chồng / nối – dễ tạo dầm liên tục |
| Khả năng chịu uốn / tải dài | Tốt với nhịp ngắn / trung bình | Ưu việt hơn khi nhịp lớn / tải trọng cao |
🏗️ Ứng dụng thực tiễn
Xà gồ chữ C & Z rất phù hợp để dùng làm:
-
Khung mái và vách cho nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế.
-
Khung mái, nhà tôn dân dụng, công trình công nghiệp nhẹ.
-
Kết cấu mái, khung lợp tôn, tôn vách, trạm sản xuất, nhà máy nhỏ – trung bình.
-
Công trình cần thi công nhanh, chi phí hợp lý, dễ mở rộng hoặc cải tạo sau này.
✅ Vì sao chọn xà gồ chữ C & Z của Khôi Vĩnh Tâm
-
Hàng có sẵn, nhiều quy cách — phù hợp đa dạng công trình.
-
Cắt theo yêu cầu, giúp tiết kiệm thời gian – công sức – vật liệu.
-
Thép đảm bảo chất lượng, gia công chính xác, độ cứng & chịu lực tốt.
-
Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật để chọn đúng loại xà gồ phù hợp với dự án của bạn.
-
Giao hàng nhanh, phục vụ toàn quốc.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XÀ GỒ C & Z (THAM KHẢO)
(Độ dày có thể thay đổi theo yêu cầu sản xuất: 1.5 – 3.0mm; mác thép thông dụng: CT3, SS400, mạ kẽm nhúng nóng, Z018 – Z275)
1) THÔNG SỐ XÀ GỒ C
| Ký hiệu (C) | Chiều cao (H) mm | Bản cánh (B) mm | Bản bụng (A) mm | Mép gấp (L) mm | Độ dày (t) mm | TL/m (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| C80 | 80 | 40 | 15 | 12 | 1.5 – 3.0 | 2.41 – 4.62 |
| C100 | 100 | 40 | 15 | 12 | 1.5 – 3.0 | 2.73 – 5.47 |
| C120 | 120 | 50 | 20 | 12 | 1.5 – 3.0 | 3.35 – 6.52 |
| C140 | 140 | 50 | 20 | 12 | 1.5 – 3.0 | 3.75 – 7.35 |
| C150 | 150 | 50 | 20 | 12 | 1.5 – 3.0 | 4.03 – 7.91 |
| C160 | 160 | 60 | 20 | 15 | 1.5 – 3.0 | 4.48 – 8.84 |
| C180 | 180 | 60 | 20 | 15 | 1.5 – 3.0 | 4.95 – 9.77 |
| C200 | 200 | 70 | 20 | 15 | 1.5 – 3.0 | 5.50 – 10.80 |
| Ký hiệu (Z) | Chiều cao (H) mm | Bản cánh (B1 – B2) mm | Bản bụng (A) mm | Méps gấp (L) mm | Độ dày (t) mm | TL/m (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Z120 | 120 | 50 – 50 | 20 | 12 | 1.5 – 3.0 | 3.40 – 6.65 |
| Z140 | 140 | 50 – 50 | 20 | 12 | 1.5 – 3.0 | 3.85 – 7.55 |
| Z150 | 150 | 50 – 50 | 20 | 12 | 1.5 – 3.0 | 4.22 – 8.22 |
| Z160 | 160 | 60 – 60 | 20 | 15 | 1.5 – 3.0 | 4.68 – 9.10 |
| Z180 | 180 | 60 – 60 | 20 | 15 | 1.5 – 3.0 | 5.27 – 10.15 |
| Z200 | 200 | 70 – 70 | 20 | 15 | 1.5 – 3.0 | 5.90 – 11.35 |
| Z220 | 220 | 70 – 70 | 20 | 15 | 1.5 – 3.0 | 6.60 – 12.55 |
• Vát mép – đột lỗ – dập sườn theo bản vẽ kỹ thuật
• Độ dày thép chính xác ±0.05mm
• Hàng có CO – CQ – hóa đơn VAT
Liên hệ đặt hàng:
CÔNG TY TNHH KHÔI VĨNH TÂM
12 Huỳnh Bá Chánh, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
0961 116 979 – 0236 392 2889
khoivinhtam@gmail.com |
khoivinhtam.com.vn












