Mô tả
🏗️ Thép Xây Dựng
Thép xây dựng là vật liệu chủ lực trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng — sử dụng để làm cốt sắt cho bê tông, làm khung, cốt thép, dầm, cột, sàn, móng,… Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và độ ổn định khi thi công, thép xây dựng tạo nên nền móng vững chắc cho mọi công trình: từ nhà ở, nhà xưởng, cầu đường đến công trình cao tầng.
Tại Khôi Vĩnh Tâm, chúng tôi cung cấp các loại thép xây dựng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, đa dạng quy cách và mác thép — đáp ứng nhu cầu xây dựng tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi và các tỉnh miền Trung.
✅ Ưu điểm khi sử dụng thép xây dựng chất lượng
-
Chịu lực cao & bền bỉ: Thép xây dựng có độ cứng, độ bền kéo – nén tốt, đảm bảo kết cấu vững chắc cho móng, dầm, cột, sàn.
-
Tương thích với bê tông cốt thép: Thép vằn tạo độ bám tốt với bê tông, giúp sàn/móng chịu lực đều, ít co ngót, nứt, tăng độ bền toàn công trình.
-
Linh hoạt, đa dạng quy cách: Có thép thanh vằn, thép tròn, cuộn, nhiều kích thước — dễ chọn theo yêu cầu thiết kế: nhà ở, xưởng, cầu đường, móng,…
-
Tiết kiệm thời gian & chi phí thi công: Thép chuẩn, dễ gia công, dễ thi công — giúp rút ngắn thời gian xây dựng, phù hợp với tiến độ công trình.
🛠️ Ứng dụng thực tế
Thép xây dựng tại Khôi Vĩnh Tâm phù hợp dùng cho:
-
Nhà ở dân dụng — móng, cột, dầm, sàn, lanh tô.
-
Nhà xưởng, kho bãi — kết cấu bê tông cốt thép, sàn, cột, dầm chịu lực.
-
Công trình hạ tầng — cầu, cống, cột chống, móng, nền.
-
Công trình công nghiệp, nhà máy — đòi hỏi chịu lực lớn, an toàn kết cấu.
-
Các công trình cần tuổi thọ cao, độ bền vượt thời gian.
Thép xây dựng được sử dụng trong các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà xưởng, thủy điện, hạ tầng giao thông, thủy lợi,…
Các loại thép xây dựng phổ biến.
Thép cuộn:
– Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn có đường kính thông thường là Φ 6mm, Φ 8mm, Φ 10mm.
Được cung cấp ở dạng cuộn có trọng lượng trung bình khoảng 750kg/cuộn đến 2.000kg/cuộn.
Tiêu Chuẩn Thép Cuộn
Mác thép thường được sử dụng: CT3, SWRM12, CB240-T,…
Thép cây vằn:
- Thép thanh vằn ( thép gân ) hay còn được gọi là thép cốt bê tông, mặt ngoài có gân, đường kính từ 10 mm đến 51 mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m/thanh.
- Đường kính phổ biến: Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ28, Φ32.
- Mác thép thường được sử dụng: SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300-V, CB400-V, CB500-V.
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987.
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008.
- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08.
- Tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997
Bảng trọng lượng thép thanh vằn theo tiêu chuẩn
|
TT |
Chủng Loại |
Số cây/bó |
Đơn trọng |
Chiều dài |
|
(kg/cây) |
( m/cây ) |
|||
|
1 |
Thép thanh vằn D10 |
380 |
7.22 |
11,7 |
|
2 |
Thép thanh vằn D12 |
280 |
10.39 |
11,7 |
|
3 |
Thép thanh vằn D14 |
200 |
14.16 |
11,7 |
|
4 |
Thép thanh vằn D16 |
160 |
18.49 |
11,7 |
|
5 |
Thép thanh vằn D18 |
120 |
23.4 |
11,7 |
|
6 |
Thép thanh vằn D20 |
110 |
28.9 |
11,7 |
|
7 |
Thép thanh vằn D22 |
80 |
34.87 |
11,7 |
|
8 |
Thép thanh vằn D25 |
65 |
45.05 |
11,7 |
|
9 |
Thép thanh vằn D28 |
55 |
56.63 |
11,7 |
|
10 |
Thép thanh vằn D32 |
45 |
73.83 |
11,7 |









