Tiêu Chuẩn Và Bảng Quy Cách Thép Hình V

Thép hình V là loại thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công. Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn thép hình V, thành phần hóa học, cơ tính, bảng quy cách thép V, trọng lượng thép V và những ứng dụng thực tế phổ biến hiện nay.

Thông Tin Liên Hệ

CÔNG TY TNHH KHÔI VĨNH TÂM

🏭 Địa chỉ: 12 Huỳnh Bá Chánh, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng

📞 Điện thoại: 0961 116 979 – 0968 817 956 – 0236 392 2889

🌐 Website: https://khoivinhtam.com.vn

Khôi Vĩnh Tâm chuyên cung cấp thép hình V, thép V SS400, thép V mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, thép hình H và các sản phẩm thép công nghiệp chất lượng cao với giá cạnh tranh, giao hàng nhanh trên toàn quốc.

 

Mô tả

Tiêu Chuẩn Và Bảng Quy Cách Thép Hình V Mới Nhất | Trọng Lượng, Kích Thước Và Ứng Dụng

Thép Hình V Là Gì?

Thép hình V (hay còn gọi là thép góc V hoặc thép chữ V) là loại thép kết cấu có tiết diện dạng chữ V với hai cạnh vuông góc 90°. Nhờ khả năng chịu lực tốt, chống biến dạng và dễ gia công, thép hình V được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo, hệ thống giá đỡ và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Các loại thép V phổ biến trên thị trường hiện nay bao gồm thép V đen, thép V mạ kẽm nhúng nóng, thép V SS400, thép V ASTM A36, thép V Q235B và thép V S355JR.

Tiêu Chuẩn Thép Hình V

Tiêu chuẩn thép hình V là cơ sở để đánh giá chất lượng sản phẩm thông qua các chỉ tiêu về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai kích thước và khả năng chịu lực. Việc lựa chọn thép V đạt tiêu chuẩn giúp đảm bảo độ bền và tuổi thọ cho công trình.

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Hình V Phổ Biến

Mác thép Tiêu Chuẩn Quốc Gia
SS400 JIS G3101 Nhật Bản
ASTM A36 ASTM A36 Hoa Kỳ
Q235B GB/T 700 Trung Quốc
Q345B GB/T 1591 Trung Quốc
S235JR EN 10025-2 Châu Âu
S355JR EN 10025-2 Châu Âu

Thành Phần Hóa Học Của Thép Hình V

Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%)
SS400 ≤ 0.25 ≤ 0.35 ≤ 1.40 ≤ 0.050 ≤ 0.050
ASTM A36 ≤ 0.27 ≤ 0.40 ≤ 1.20 ≤ 0.040 ≤ 0.050
Q235B ≤ 0.22 ≤ 0.35 ≤ 1.40 ≤ 0.045 ≤ 0.045
Q345B ≤ 0.20 ≤ 0.50 ≤ 1.70 ≤ 0.035 ≤ 0.035
S235JR ≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 ≤ 0.035 ≤ 0.035
S355JR ≤ 0.24 ≤ 0.55 ≤ 1.60 ≤ 0.035 ≤ 0.035

Cơ Tính Của Thép Hình V

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400 ≥ 245 400 – 510 21
ASTM A36 ≥ 250 400 – 550 20
Q235B ≥ 235 370 – 500 26
Q345B ≥ 345 470 – 630 21
S235JR ≥ 235 360 – 510 26
S355JR ≥ 355 470 – 630 22

So Sánh Các Mác Thép Hình V

Mác thép Ưu điểm Ứng dụng
SS400 Giá thành hợp lý, dễ gia công Nhà thép tiền chế, dân dụng
ASTM A36 Chịu lực cao Nhà xưởng, công nghiệp
Q235B Chi phí tiết kiệm Công trình thông dụng
Q345B Cường độ cao Kết cấu chịu tải lớn
S235JR Đạt tiêu chuẩn Châu Âu Dự án FDI
S355JR Độ bền vượt trội Công trình đặc biệt

Bảng Quy Cách Thép Hình V Thông Dụng

Bảng quy cách thép V dưới đây giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Quy cách thép V Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m)
V30x30x3 3 1.37
V40x40x4 4 2.42
V50x50x5 5 3.77
V63x63x6 6 5.72
V75x75x6 6 6.85
V75x75x8 8 9.03
V100x100x8 8 12.20
V100x100x10 10 15.12
V120x120x10 10 18.20
V150x150x12 12 27.30
V150x150x15 15 33.80
V200x200x20 20 59.90
V250x250x25 25 94.00

Các Quy Cách Thép V Được Tìm Kiếm Nhiều

  • Thép V30x30x3
  • Thép V40x40x4
  • Thép V50x50x5
  • Thép V63x63x6
  • Thép V75x75x6
  • Thép V100x100x10
  • Thép V150x150x12
  • Thép V200x200x20
  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng
  • Thép V SS400

Ứng Dụng Của Thép Hình V

Nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép hình V được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế
  • Nhà xưởng công nghiệp
  • Khung mái và hệ giằng
  • Cầu thang, lan can
  • Hệ thống giá đỡ
  • Chế tạo máy móc cơ khí
  • Trạm điện và kết cấu năng lượng mặt trời
  • Công trình cảng biển và công nghiệp nặng

Lựa Chọn Thép Hình V Phù Hợp

Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn các quy cách thép V khác nhau:

  • Công trình dân dụng: V30x30 đến V50x50
  • Nhà thép tiền chế: V63x63 đến V100x100
  • Nhà xưởng công nghiệp: V100x100 đến V150x150
  • Công trình chịu tải lớn: V150x150 đến V250x250
  • Công trình ngoài trời hoặc ven biển: thép V mạ kẽm nhúng nóng

Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn và quy cách thép hình V giúp đảm bảo độ an toàn, khả năng chịu tải và tuổi thọ lâu dài cho công trình.

Thông Tin Liên Hệ

CÔNG TY TNHH KHÔI VĨNH TÂM

🏭 Địa chỉ: 12 Huỳnh Bá Chánh, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng

📞 Điện thoại: 0961 116 979 – 0968 817 956 – 0236 392 2889

🌐 Website: https://khoivinhtam.com.vn

Khôi Vĩnh Tâm chuyên cung cấp thép hình V, thép V SS400, thép V mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, thép hình H và các sản phẩm thép công nghiệp chất lượng cao với giá cạnh tranh, giao hàng nhanh trên toàn quốc.

Tiêu Chuẩn Và Bảng Quy Cách Thép Hình V