Xà gồ thép C Z - Thép hình, tấm, tròn trơn, chế tạo, đóng tàu, lò hơi, U, V, H, I

Xà gồ thép C Z

Xà gồ mạ kẽm Xà gồ đen:

1-   Xà gồ C

− Phôi thép sau khi cán có hình dạng chữ C với đầy đủ quy cách, độ dày sử dụng trong thi công lắp dựng nhà thép tiền chế :

+ Xà gồ C được dùng cho  Nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, kho lạnh…

+ Xà gồ C được dùng trong Dự án nhà nước : kho dự trữ, nhà thi đấu, bệnh viện, trung tâm hội nghị, triển lãm…

Xà gồ C Trung tâm mua sắm, giải trí : siêu thị, trung tâm thương mại…

Thông số kỹ thuật xà gồ C

− Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xà gồ C. Bảng này mô tả chi tiết từng loại xà gồ, kích thước và vị trí đột lỗ của nó

− Trên thân xà gồ C có thể đột lỗ hoặc không đột lỗ.

− Chúng tôi có thể đột lỗ Oval : lỗ đơn hoặc lỗ đôi ở bất kỳ vị trí nào trên mặt lưng xà gồ C theo yêu cầu của quý

2-   Xà gồ Z

− Phôi thép sau khi cán có hình dạng chữ Z với đầy đủ quy cách, độ dày. Trên thân xà gồ thường được đột lỗ Oval ⊂⊃ để liên kết với bản mã bằng buloong.

Xà gồ Z có khả năng nối chồng lên nhau và được cọi là dầm liên tục nên khả năng chịu tải vượt trội hơn xà gồ C

− Xà gồ Z chỉ dùng trong thi công lắp dựng nhà thép tiền chế, các công trình có diện tích lớn :

Nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, kho lạnh…

+ Dự án nhà nước : kho dự trữ, nhà thi đấu, bệnh viện, trung tâm hội nghị, triển lãm…

+ Trung tâm mua sắm, giải trí : siêu thị, trung tâm thương mại…

Quy cách xà gồ C

STT Quy cách xà gồ Độ dày (mm) – Trọng lượng (Kg/m)
DxBxC                     độ dày 1.2 1.5 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0 3.5 4.0
1 60 x 30 x12 1.356 1.696 2.035 2.261 2.826 3.165 3.391 3.956 4.522
2 75 x 45 x13 1.799 2.249 2.699 2.999 3.748 4.198 4.498 5.248 5.997
3 80 x40 x14 1.771 2.214 2.656 2.952 3.690 4.132 4.427 5.165 5.903
4 100 x 50 x 15 2.167 2.708 3.250 3.611 4.514 5.055 5.417 6.319 7.222
5 120 x 50 x 15 2.355 2.944 3.533 3.925 4.906 5.495 5.888 6.869 7.850
6 125 x 50 x 15 2.402 3.003 3.603 4.004 5.004 5.605 6.005 7.006 8.007
7 150 x 50 x 15 2.638 3.297 3.956 4.396 5.495 6.154 6.594 7.693 8.792
8 175 x 50 x 16 2.892 3.615 4.338 4.820 6.025 6.748 7.230 8.435 9.640
9 200 x 50 x 18 3.165 3.956 4.748 5.275 6.594 7.385 7.913 9.232 10.550
10 250 x 50 x 20 3.674 4.592 5.511 6.123 7.654 8.572 9.185 10.715 12.246
11 150 x 65 x 15 2.920 3.650 4.380 4.867 6.084 6.814 7.301 8.517 9.734
12 175 x 65 x 16 3.175 3.968 4.762 5.291 6.614 7.407 7.936 9.259 10.582
13 200 x 65 x 18 3.448 4.310 5.172 5.746 7.183 8.045 8.619 10.056 11.492
14 250 x 65 x 20 3.956 4.946 5.935 6.594 8.243 9.232 9.891 11.540 13.188
15 300 x 65 x 22 4.465 5.581 6.698 7.442 9.302 10.419 11.163 13.023 14.884
16 250 x 75 x 20 4.145 5.181 6.217 6.908 8.635 9.671 10.362 12.089 13.816
17 300 x 75 x 22 4.653 5.817 6.980 7.756 9.695 10.858 11.634 13.573 15.512

Quy cách xà gồ Z

Loại xà gồ KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC TRỌNG TÂM DIỆN TÍCH TRỌNG LƯỢNG
H E F L t x. y. S P
mm mm mm mm mm mm mm mm2 Kg/m
Z150 150 62 68 18 1.8 2.42 73.5 540 4.24
2 2.52 73.5 600 4.71
2.3 2.67 73.5 690 5.42
2.5 2.78 73.5 750 5.89
3 3.03 73.5 900 7.07
Z200 200 62 68 20 1.8 2.20 98.3 630 4.95
2 2.30 98.3 700 5.50
2.3 2.46 98.3 805 6.32
2.5 2.56 98.3 875 6.87
3 2.81 98.3 1050 8.24
Z150 150 72 78 18 1.8 2.51 73.6 576 4.52
2 2.61 73.6 640 5.02
2.3 2.77 73.6 736 5.78
2.5 2.87 73.6 800 6.28
3 3.12 73.6 960 7.54
Z200 200 72 78 20 1.8 2.29 98.4 666 5.23
2 2.39 98.4 740 5.81
2.3 2.55 98.4 851 6.68
2.5 2.65 98.4 925 7.26
3 2.90 98.4 1110 8.71
Z250 250 72 78 20 1.8 2.13 123.2 756 5.93
2 2.23 123.2 840 6.59
2.3 2.38 123.2 966 7.58
2.5 2.48 123.2 1050 8.24
3 2.74 123.2 1260 9.89
Z300 300 72 78 20 1.8 2.00 148.1 846 6.64
2 2.10 148.1 940 7.38
2.3 2.25 148.1 1081 8.49
2.5 2.35 148.1 1175 9.22
3 2.60 148.1 1410 11.07

Để nhận báo giá và biết bảng giá xà gồ c, xà gồ z  mới nhất vui lòng liên hệ Hotline: 0961116979 hoặc Email: khoivinhtam@gmail.com để biết thêm thông tin chi tiết!

 

email

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *