Thép V, V20, V25, V30, V40, V50, V63, V70, V75, V80, V90, V100

Thép V V30,V40,V50,V63,V70,V75,V80,V90,V100,V120,V130,V150

Ứng dụng:  công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng. nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, …..

THÉP HÌNH V có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.

– Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:

BẢNG QUY ĐỔI ĐỘ DÀY RA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH V

TCVN 1656 – 85
Kích thước danh nghĩa
(mm)
Kích thước mặt cắt ngang
(mm)
Diện tích mặt cắt ngang
(cm2)
KL 1m Chiều dài
(kg/m)
Khoảng cách  từ trọng tâm đến mép cạnh
(cm)

V20x20

3.00 3.50 1.20 1.13 0.89 0.60

V25x25

3.00 3.50 1.20 1.43 1.12 0.73

V30x30

3.00 4.50 1.25 1.79 1.46 0.89

V40x40

3.00 5.00 1.70 2.35 1.85 1.09
4.00 5.00 1.70 3.08 2.42 1.13
5.00 5.00 1.70 3.79 2.97 1.17

V45x45

3.00 5.00 1.70 2.65 2.08 1.21
4.00 5.00 1.70 3.48 2.73 1.26
5.00 5.00 1.70 4.29 3.37 1.30

V50x50

3.00 5.50 1.80 2.96 2.32 1.33
4.00 5.50 1.80 3.89 3.05 1.38
5.00 5.50 1.80 4.80 3.77 1.42

V60x60

4.00 7.00 2.30 4.72 3.71 1.62
5.00 7.00 2.30 5.83 4.58 1.66
6.00 7.00 2.30 6.92 5.43 1.70

V63x63

4.00 7.00 2.30 4.96 3.90 1.69
5.00 7.00 2.30 6.13 4.81 1.74
6.00 7.00 2.30 7.28 5.72 1.78

V65x65

5.00 8.50 3.00 6.37 5.00 1.77
6.00 8.50 4.00 7.53 5.91 1.81
8.00 8.50 6.00 9.76 7.66 1.88

V70x70

5.00 8.00 2.70 6.86 5.38 1.90
6.00 8.00 2.70 8.15 6.39 1.94
7.00 8.00 2.70 9.42 7.39 1.99

V75x75

5.00 9.00 3.00 7.39 5.80 2.02
6.00 9.00 3.00 8.78 6.89 2.06
7.00 9.00 3.00 10.10 7.65 2.10
8.00 9.00 3.00 11.50 9.02 2.15
9.00 9.00 3.00 12.80 10.10 2.18

V80x80

6.00 9.00 3.00 9.38 7.36 2.19
7.00 9.00 3.00 10.80 8.51 2.23
8.00 9.00 3.00 12.30 9.65 2.27

V90x90

6.00 10.00 3.50 10.80 8.33 2.43
7.00 10.00 3.50 12.30 9.64 2.47
8.00 10.00 3.50 13.90 10.90 2.51
9.00 10.00 3.50 15.60 12.20 2.55

V100x100

7.00 12.00 4.00 13.80 10.80 2.71
12.00 4.00 15.60 12.20 2.75
10.00 12.00 4.00 19.20 15.10 2.83
12.00 12.00 4.00 22.80 17.90 2.91
JIS G3192 – 1990

V120x120

8.00 12.00 5.00 18.76 14.70 3.24
10.00 12.00 5.00 23.20 18.20 3.31

V125x125

8.00 14.00 4.60 19.70 15.50 3.36
10.00 14.00 4.60 24.30 19.10 3.45
12.00 14.00 4.60 28.90 22.70 3.53

V130x130

9.00 12.00 6.00 22.74 17.90 3.53
10.00 12.00 6.00 25.16 19.70 3.57
12.00 12.00 8.50 29.76 23.40 3.64
15.00 12.00 8.50 36.75 28.80 3.76

V150x150

10.00 14.00 7.00 29.21 22.90 4.05
12.00 14.00 7.00 34.77 27.30 4.14
15.00 14.00 10.00 42.74 33.60 4.24
*19 14.00 10.00 53.38 41.90 4.40

V175x175

12.00 15.00 11.00 40.52 31.80 4.73
15.00 15.00 11.00 50.21 39.40 4.85

V200x200

15.00 17.00 12.00 57.75 45.30 5.46
16.00 17.00 12.00 61.80 48.70 6.16
20.00 17.00 12.00 76.00 59.70 5.67
25.00 17.00 12.00 93.75 73.60 5.86

V250x250

25.00 24.00 12.00 119.40 93.70 7.10
35.00 24.00 18.00 162.60 128.00 7.45

 

email

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *