Xà gồ C, Z – Sắt thép Khôi Vĩnh Tâm

Xà gồ C, Z

Xà gồ mạ kẽm – Xà gồ đen:

1-   Xà gồ C

Xà gồ cường độ cao C có 2 cánh bằng nhau, phù hợp cho vượt nhịp đơn giản. Xà gồ C không thể nối chồng;

Xà gồ cường độ cao  C có chiều cao tiết diện 75, 80, 100, 120, 125, 150, 180, 200, 250mm và chiều dày từ 1.5 đến 3.2mm, chiều dài đáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế khác nhau. Xà gồ C được cắt và đột lỗ oval tự động ngay trong quá trình sản xuất

2-   Xà gồ Z

Xà gồ cường độ cao Z có 1 cánh rộng và 1 cánh hẹp, cánh phụ vát 135o, rất thuận lợi cho việc nối chồng và quá trình vận chuyển xà gồ tới công trình;

Xà gồ cường độ cao Z có cùng chiều cao nhưng chiều dày khác nhau có thể nối chồng với bất cứ tổ hợp nào;

Xà gồ Z khi nối chồng sẽ giúp tăng gấp đôi bề dày kim loại tại gối đỡ nhịp giữa. Nối chồng làm tăng cường độ của tiết diện tại vị trí có moment uốn và lực cắt lớn nhất, do đó tăng khả năng chịu lực và độ cứng cho hệ thống;

Xà gồ cường độ cao Z có chiều cao tiết diện 75, 80, 100, 120, 125, 150, 180, 200, 250mm và chiều dày từ 1.5 đến 3.2mm, chiều dài đáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế khác nhau. Xà gồ Z được cắt và đột lỗ oval tự động ngay trong quá trình sản xuất.

Quy cách xà gồ C

STT Quy cách xà gồ Độ dày (mm) – Trọng lượng (Kg/m)
DxBxC                     độ dày 1.2 1.5 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0 3.5 4.0
1 60 x 30 x12 1.356 1.696 2.035 2.261 2.826 3.165 3.391 3.956 4.522
2 75 x 45 x13 1.799 2.249 2.699 2.999 3.748 4.198 4.498 5.248 5.997
3 80 x40 x14 1.771 2.214 2.656 2.952 3.690 4.132 4.427 5.165 5.903
4 100 x 50 x 15 2.167 2.708 3.250 3.611 4.514 5.055 5.417 6.319 7.222
5 120 x 50 x 15 2.355 2.944 3.533 3.925 4.906 5.495 5.888 6.869 7.850
6 125 x 50 x 15 2.402 3.003 3.603 4.004 5.004 5.605 6.005 7.006 8.007
7 150 x 50 x 15 2.638 3.297 3.956 4.396 5.495 6.154 6.594 7.693 8.792
8 175 x 50 x 16 2.892 3.615 4.338 4.820 6.025 6.748 7.230 8.435 9.640
9 200 x 50 x 18 3.165 3.956 4.748 5.275 6.594 7.385 7.913 9.232 10.550
10 250 x 50 x 20 3.674 4.592 5.511 6.123 7.654 8.572 9.185 10.715 12.246
11 150 x 65 x 15 2.920 3.650 4.380 4.867 6.084 6.814 7.301 8.517 9.734
12 175 x 65 x 16 3.175 3.968 4.762 5.291 6.614 7.407 7.936 9.259 10.582
13 200 x 65 x 18 3.448 4.310 5.172 5.746 7.183 8.045 8.619 10.056 11.492
14 250 x 65 x 20 3.956 4.946 5.935 6.594 8.243 9.232 9.891 11.540 13.188
15 300 x 65 x 22 4.465 5.581 6.698 7.442 9.302 10.419 11.163 13.023 14.884
16 250 x 75 x 20 4.145 5.181 6.217 6.908 8.635 9.671 10.362 12.089 13.816
17 300 x 75 x 22 4.653 5.817 6.980 7.756 9.695 10.858 11.634 13.573 15.512

Quy cách xà gồ Z:

Loại xà gồ KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC TRỌNG TÂM DIỆN TÍCH TRỌNG LƯỢNG
H E F L t x. y. S P
mm mm mm mm mm mm mm mm2 Kg/m
Z150 150 62 68 18 1.8 2.42 73.5 540 4.24
2 2.52 73.5 600 4.71
2.3 2.67 73.5 690 5.42
2.5 2.78 73.5 750 5.89
3 3.03 73.5 900 7.07
Z200 200 62 68 20 1.8 2.20 98.3 630 4.95
2 2.30 98.3 700 5.50
2.3 2.46 98.3 805 6.32
2.5 2.56 98.3 875 6.87
3 2.81 98.3 1050 8.24
Z150 150 72 78 18 1.8 2.51 73.6 576 4.52
2 2.61 73.6 640 5.02
2.3 2.77 73.6 736 5.78
2.5 2.87 73.6 800 6.28
3 3.12 73.6 960 7.54
Z200 200 72 78 20 1.8 2.29 98.4 666 5.23
2 2.39 98.4 740 5.81
2.3 2.55 98.4 851 6.68
2.5 2.65 98.4 925 7.26
3 2.90 98.4 1110 8.71
Z250 250 72 78 20 1.8 2.13 123.2 756 5.93
2 2.23 123.2 840 6.59
2.3 2.38 123.2 966 7.58
2.5 2.48 123.2 1050 8.24
3 2.74 123.2 1260 9.89
Z300 300 72 78 20 1.8 2.00 148.1 846 6.64
2 2.10 148.1 940 7.38
2.3 2.25 148.1 1081 8.49
2.5 2.35 148.1 1175 9.22
3 2.60 148.1 1410 11.07

email

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *