Thép hộp – Sắt thép Khôi Vĩnh Tâm

Thép hộp

Công dụng: 

–  Thường dùng trong xây dựng dân dụng và các công trình công nghiệp, phục vụ trong làm nội ngoại thất,ống đi dây, chế tạo cơ khí,…khả năng ứng dụng của thép hộp trong đời sống hàng ngày cũng như trong  xây dựng là vô cùng lớn.

Khôi Vĩnh Tâm chuyên cung cấp các loại : thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm của các nhà máy trong nước (Hòa Phát, Việt Đức, Minh Ngọc, ……) và ngoài nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc….., đảm bảo sản phẩm đúng quy cách và chất lượng.

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm (thép hộp chữ nhật):

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY (mm)

KL/MÉT

KL/CÂY

13×26

Mạ kẽm

0.6

0.365

2.19

0.7

0.425

2.55

0.8

0.485

2.91

0.9

0.545

3.27

1.0

0.604

3.62

1.1

0.664

3.98

1.2

0.723

4.34

1.4

0.842

5.05

1.5

0.901

5.41

20 x 40

Mạ kẽm

0.6

0.562

3.37

0.7

0.656

3.94

0.8

0.749

4.49

0.9

0.841

5.05

1.0

0.934

5.60

1.1

1.027

6.16

1.2

1.119

6.71

1.4

1.303

7.82

1.5

1.395

8.37

1.7

1.597

9.58

1.8

1.670

10.02

2.0

1.853

11.12

25×50

Mạ kẽm

0.6

0.704

4.22

0.7

0.820

4.92

0.8

0.937

5.62

0.9

1.053

6.32

1.0

1.170

7.02

1.1

1.286

7.72

1.2

1.402

8.41

1.4

1.633

9.80

1.5

1.749

10.49

1.7

1.979

11.87

1.8

2.094

12.56

2.0

2.324

13.94

2.3

2.667

16.00

2.5

2.895

17.37

30 x 60

Mạ kẽm

0.7

0.985

5.91

0.8

1.125

6.75

0.9

1.265

7.59

1.0

1.405

8.43

1.1

1.545

9.27

1.2

1.684

10.10

1.4

1.963

11.78

1.5

2.102

12.61

1.7

2.379

14.27

1.8

2.518

15.11

2.0

2.795

16.77

2.3

3.208

19.25

2.5

3.483

20.90

2.8

3.895

23.37

3.0

4.168

25.01

40×80

Mạ kẽm

0.8

1.502

9.01

0.9

1.689

10.13

1.0

1.876

11.26

1.1

2.063

12.38

1.2

2.249

13.49

1.4

2.622

15.73

1.5

2.808

16.85

1.7

3.180

19.08

1.8

3.366

20.20

2.0

3.737

22.42

2.3

4.292

25.75

2.5

4.661

27.97

2.8

5.214

31.28

3.0

5.581

33.49

50 x 100

Mạ kẽm

0.9

2.113

12.68

1.0

2.347

14.08

1.1

2.581

15.49

1.2

2.815

16.89

1.4

3.282

19.69

1.5

3.515

21.09

1.7

3.981

23.89

1.8

4.214

25.28

2.0

4.679

28.07

2.3

5.375

32.25

2.5

5.838

35.03

2.8

6.532

39.19

3.0

6.994

41.96

60 x 120

Mạ kẽm

1.1

3.099

18.59

1.2

3.380

20.28

1.4

3.941

23.65

1.5

4.221

25.33

1.7

4.782

28.69

1.8

5.061

30.37

2.0

5.621

33.73

2.3

6.458

38.75

2.5

7.016

42.10

2.8

7.851

47.11

3.0

8.407

50.44

email

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *