Cừ thép – Sắt thép Khôi Vĩnh Tâm

Cừ thép

Cọc Cừ Thép (các tên gọi khác là cừ thép, cừ Larssen, cọc bản, thuật ngữ tiếng anh gọi là Steel Sheet Pile)
 Cu thep-KVT
Công dụng: Cọc Cừ Thép được sản xuất với nhiều hình dạng, kích thước khác nhau với các đặc tính về khả năng chịu lực ngày càng được cải thiện. Ngoài dạng cừ chữ U, Z thông thường còn có loại mặt cắt ngang Omega (W), dạng tấm phẳng (Straight Web) cho các kết cấu tường chắn tròn khép kín, dạng hộp (box pile) được cấu thành bởi 2 cọc U hoặc 4 cọc Z hàn với nhau.
    Tùy theo mức độ tải trọng tác dụng mà tường chắn có thể chỉ dùng cọc ván thép hoặc kết hợp sử dụng cọc cừ thép với cọc ống thép (Steel Pipe Pile) hoặc cọc thép hình H (King Pile) nhằm tăng khả năng chịu mômen uốn.
Về kích thước, Cọc Cừ Thép có bề rộng bản từ 400mm đến 750mm. Sử dụng cọc có bề rộng bản lớn thường đem lại hiệu quả kinh tế hơn so với cọc có bề rộng bản nhỏ vì cần ít số lượng cọc hơn nếu tính trên cùng một độ dài tường chắn.
Chiều dài cọc ván thép có thể được chế tạo lên đến 30m tại xưởng, tuy nhiên chiều dài thực tế của cọc thường được quyết định bởi điều kiện vận chuyển (thông thường từ 9 đến 15m), riêng cọc dạng hộp gia công ngay tại công trường có thể lên đến 72m.
 Quy cách Cừ Thép thông dụng – loại U
Chủng loại
Kích thước
Một cọc Một M ngang cọc vây
Chiều rộng hữu ích (mm) Chiều cao hữu ích (mm) Độ dày (mm) Diện tích mặt cắt (cm2) Momen quán tính (cm4) Momen kháng uốn mặt cắt (cm3) Khối lượng đơn vị (kg/m) Diện tích mặt cắt(cm2) Momen quán tính(cm4) Momen kháng uốn mặt cắt(cm3) Khối lượng đơn vị(kg/m)
FSP – I A 400 85 8.0 45.21 598 88.0 35.5 113.0 4500 529 88.8
FSP – II 400 100 10.5 61.18 1240 152 48.0 153.0 8740 874 120
FSP – III 400 125 13.0 76.42 2220 223 60.0 191.5 16800 1340 150
FSP – IV 400 170 15.5 96.99 4670 362 76.1 242.5 38600 2270 190
FSP – VL 500 200 24.3 133.8 7960 520 105 267.6 63000 3150 210
FSP – VIL 500 225 27.6 153.0 11400 680 120 306.0 86000 3820 240
NSP – IIw 600 130 10.3 78.70 2110 203 61.8 131.2 13000 1000 103
NSP -I IIw 600 180 13.4 103.9 5220 376 81.6 173.2 32400 1800 136
NSP – IVw 600 210 18.0 135.3 8630 539 106 225.5 56700 2700 177
email

One thought on “Cừ thép

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *